Tòa nhà 15 T, Nguyễn Thị Định, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

kientructrangkim@gmail.com

Gói thiết kế kiến trúc

Tác giả: admin - 23/04/2019

Gói thiết kế kiến trúc 1

Kiến trúc nhà ở dân dụng


Kiến trúc Biệt thự, Dinh thự100.000 – 150.000đ/m2
Kiến trúc nhà ống 1 mặt tiền, 2 mặt tiền80.000 – 120.000 đ/m2
Kiến trúc nhà vườn, nghỉ dưỡng80.000 – 120.000đ/m2
Kiến trúc Văn phòng cho thuê60.000 – 100.000đ/m2
Kiến trúc khách sạn, nhà hàng, quán café120.000 – 160.000đ/m2
Nhà ở có yêu cầu đặc biệt200.000 – 350.000đ/m2

( Nhà ở có yêu cầu đặc biệt áp dụng cho những nhu cầu về vị trí như dưới nước, trong lòng đất, sườn núi…. hoặc khác biệt lớn về văn hoá sống cần nghiên cứu sâu )

  • Đơn giá cải tạo nhân hệ số 1,25
  • Diện tích tổng dưới 200m2 nhân hệ số 1,25
  • Diện tích tổng dưới 100m2 nhân hệ số 1,5
  • Khi hoàn thiện hồ sơ thiết kế kiến trúc khách hàng yêu cầu thiết kế nội thất chi tiết sẽ được giảm 20% phí thiết kế nội thất.
  • Thiết kế và thi công là hai gói thầu độc lập. Kiến trúc Trang Kim không giảm giá thiết kế khi khách hàng đặt hàng thi công.

==> Xem chi tiết: Hợp Đồng thiết kế kiến trúc 

Liên Hệ tư vấn:

QUY CÁCH HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

– Số lượng hồ sơ bao gồm: 02 bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công khổ giấy A3

– Nội dung mỗi bộ hồ sơ gồm các phần cụ thể như sau:

INỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
1Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụThể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2Mặt bằng bố trí nội thất các tầngThể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng.Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4Các mặt đứng kỹ thuật thi côngThể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5Các mặt cắt kỹ thuật thi côngCắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6Mặt bằng lát sàn các tầngKiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầngCách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinhCách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9Các bản vẽ chi tiết cầu thangGồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có)Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kínhGồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnhGồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứngGồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trìnhGồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
IINỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU
1Thuyết minh kết cấuCác nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác bê tông, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2Mặt bằng kết cấu móngThể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móngGồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4Mặt bằng định vị chân cộtĐịnh vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầmMặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầmThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cộtMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8Các bản vẽ thống kê thép cộtThống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9Mặt bằng kết cấu các tầngThể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầmMặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới)Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên)Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầngThống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có)Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có)Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổngThể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
IIINỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN
1Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2Mặt bằng cấp điện động lực các tầngThể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhàThống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại)Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhàThống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có)Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tưThể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…)Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
IIINỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC
1Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầngThể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2Mặt bằng thoát nước các tầng, máiThể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh…Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nướcThể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nướcThống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước
IVBảng khái toán khối lượng vật tư, chi phí đầu tư
Bảng bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tưBóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư theo từng hạng mục công trình (móng, tầng 1, tầng 2, tầng 3…, mái); thể hiện khối lượng các vật tư phần thô và phần hoàn thiện. Đây là bảng bóc tách sơ bộ không phải bảng dự toán chi tiết thi công.
BẠN ĐANG CẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ?

Trang Kim chuyên cung cấp dịch vụ thiết kế kiến trúc biệt thự, thiết kế kiến trúc nhà ống, thiết kế Kiến trúc văn phòng, khách sạn.

Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp dịch vụ hoàn thiện nội thất là dịch vụ dành cho những khách hàng có nhu câu thay đổi thiết kế nội thất, những khách hàng đã hoàn thành phần thô mà chưa hoàn thiện nội thất.

Chúng tôi tự hào đem đến mội dịch vụ thiết kế kiến trúc tận tâm, kinh nghiệm mà đầy cảm hứng.

Gọi ngay: 0985 999 895

Ý kiến của bạn